Ống nhựa HDPE – Nhựa Bình Minh Việt

Ống HDPE bền, nhẹ, chống ăn mòn – tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007. Nhiều đường kính & cấp áp PN (6–20 bar).

  • Delivery Return

    Delivery

    We ship to all 50 states, Washington DC.
    All orders are shipped with a UPS tracking number.
    Always free shipping for orders over US $200.
    During sale periods and promotions the delivery time may be longer than normal.

    Return

    Fana will accept exchanges and returns of unworn and unwashed garments within 30 days of the date of purchase (14 days during the sales period), on presentation of the original till receipt at any store where the corresponding collection is available within the country of purchase.

    Your return will usually be processed within a week to a week and a half. We’ll send you a Return Notification email to notify you once the return has been completed.
    Please allow 1-3 business days for refunds to be received to the original form of payment once the return has been processed.

    Help

    • Give us a shout if you have any other questions and/or concerns.
    • Email: [email protected]
    • Phone: +1 (23) 456 789
  • Size Guide

    Size Guide

    SIZE CHEST WAIST HIPS
    XS 34 28 34
    S 36 30 36
    M 38 32 38
    L 40 34 40
    XL 42 36 42
    2XL 44 38 44
  • Ask a Question

Công Ty Cổ Phần Nhựa Bình Minh Việt tự hào là một trong những đơn vị tiên phong tại Việt Nam trong sản xuất các sản phẩm nhựa công nghiệp. Quá trình sản xuất tại Nhựa Bình Minh Việt tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, đảm bảo mỗi sản phẩm đạt độ bền cao, hoạt động ổn định và tuổi thọ dài.

Công Ty Cổ Phần Nhựa Bình Minh Việt
233 Đường Số 26, Phường An Lạc, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

Ống nhựa HDPE – Giải pháp tối ưu từ Nhựa Bình Minh Việt

Ống nhựa HDPE của Bình Minh Việt là sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427-2:2007, mang đến độ bền vượt trội, khả năng chịu áp lực cao, chống ăn mòn và thân thiện với môi trường. Đây là lựa chọn hàng đầu cho hệ thống cấp thoát nước dân dụng, công nghiệphạ tầng kỹ thuật.

1. Giới thiệu về ống nhựa HDPE Bình Minh Việt

Nhựa Bình Minh Việt là thương hiệu uy tín trong lĩnh vực sản xuất ống nhựa HDPE. Với công nghệ hiện đại và quy trình kiểm soát nghiêm ngặt, sản phẩm luôn đáp ứng các yêu cầu khắt khe về chất lượng, an toàn và tuổi thọ.

  • Tiêu chuẩn: ISO 4427-2:2007 (PE100).
  • Ứng dụng: cấp nước sạch, thoát nước, tưới tiêu, công trình ngầm, khu công nghiệp.
  • Ưu điểm: nhẹ, bền, dẻo dai, lắp đặt dễ dàng, tuổi thọ trên 50 năm.

2. Ưu điểm vượt trội của ống nhựa HDPE

  • Chịu áp lực cao – đáp ứng dải PN từ 6 – 20 bar.
  • Độ bền lâu dài – tuổi thọ trung bình trên 50 năm.
  • Chống ăn mòn – không bị ảnh hưởng bởi hóa chất, muối, axit nhẹ.
  • Thân thiện môi trường – an toàn cho nước sinh hoạt, có thể tái chế.
  • Tiết kiệm chi phí – lắp đặt nhanh chóng, ít mối nối, giảm chi phí bảo trì.

3. Bảng giá ống nhựa HDPE Bình Minh Việt

ÁP DỤNG TỪ NGÀY 14 – 05 – 2026 ĐẾN KHI CÓ THÔNG BÁO MỚI

(Ống HDPE sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 7305-2:2008/ISO 4427-2:2007)
STT
Sản phẩm
PN
(bar)
Đơn giá (đồng/mét)
Tên Quy cách Chưa thuế Thanh toán
1
Ø 20
20 x 2,0mm 16 12.500 13.500
20 x 2,3mm 20 14.800 15.984
2
Ø 25
25 x 2,0mm 12,5 16.000 17.280
25 x 2,3mm 16 19.000 20.520
25 x 3,0mm 20 22.300 24.084
3
Ø 32
32 x 2,0mm 10 21.400 23.112
32 x 2,4mm 12,5 26.100 28.188
32 x 3,0mm 16 30.600 33.048
32 x 3,6mm 20 36.800 39.744
4
Ø 36
36 x 1,9mm 8 25.300 27.324
36 x 2,4mm 10 30.200 32.616
5
Ø 40
40 x 2,0mm 8 27.100 29.268
40 x 2,4mm 10 32.600 35.208
40 x 3,0mm 12,5 39.500 42.660
40 x 3,7mm 16 47.400 51.192
40 x 4,5mm 20 56.300 60.804
6
Ø 50
50 x 2,4mm 8 42.000 45.360
50 x 3,0mm 10 50.100 54.108
50 x 3,7mm 12,5 60.300 65.124
50 x 4,6mm 16 73.500 79.380
50 x 5,6mm 20 87.000 93.960
7
Ø 63
63 x 3,0mm 8 65.100 70.308
63 x 3,8mm 10 80.000 86.400
63 x 4,7mm 12,5 97.000 104.760
63 x 5,8mm 16 115.700 124.956
63 x 7,1mm 20 138.500 149.580

 

(Ống HDPE sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 7305-2:2008/ISO 4427-2:2007)
8
Ø 75
75 x 3,6mm 8 92.700 100.116
75 x 4,5mm 10 114.200 123.336
75 x 5,6mm 12,5 137.700 148.716
75 x 6,8mm 16 164.300 177.444
75 x 8,4mm 20 196.200 211.896
9
Ø 90
90 x 4,3mm 8 146.300 158.004
90 x 5,4mm 10 162.000 174.960
90 x 6,7mm 12,5 195.800 211.464
90 x 8.2mm 16 235.200 254.016
90 x 10,1mm 20 281.500 304.020
10
Ø 110
110 x 4,2mm 6 158.000 170.640
110 x 5,3mm 8 196.300 212.004
110 x 6,6mm 10 245.600 265.248
110 x 8,1mm 12,5 293.300 316.764
110 x 10,0mm 16 354.300 382.644
11
Ø 125
125 x 4,8mm 6 203.500 219.780
125 x 6,0mm 8 253.500 273.780
125 x 7,4mm 10 310.000 334.800
125 x 9,2mm 12,5 377.700 407.916
125 x 1l,4mm 16 458.300 494.964
12
Ø 140
140 x 5,4mm 6 256.600 277.128
140 x 6,7mm 8 315.700 340.956
140 x 8,3mm 10 386.900 417.852
140 x 10,3mm 12,5 468.600 506.088
140 x 12,7mm 16 568.100 613.548
13
Ø 160
160 x 6,2mm 6 336.200 363.096
160 x 7,7mm 8 414.600 447.768
160 x 9,5mm 10 508.400 549.072
160 x 11,8mm 12,5 611.500 660.420
160 x 14,6mm 16 751.400 811.512
14
Ø 180
180 x 6,9mm 6 420.100 453.708
180 x 8,6mm 8 521.900 563.652
180 x 10,7mm 10 640.100 691.308
180 x 13,3mm 12,5 779.500 841.860
180 x 16,4mm 16 945.100 1.020.708
(Ống HDPE sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 7305-2:2008/ISO 4427-2:2007)
15
Ø 200
200 x 7,7mm 6 521.800 563.544
200 x 9,6mm 8 650.100 702.108
200 x 11,9mm 10 802.100 866.268
200 x 14,7mm 12,5 955.300 1.031.724
200 x 18,2mm 16 1.182.500 1.277.100
16
Ø 225
225 x 8,6mm 6 654.600 706.968
225 x 10,8mm 8 818.800 884.304
225 x 13,4mm 10 986.000 1.064.880
225 x 16,6mm 12,5 1.207.600 1.304.208
225 x 20,5mm 16 1.445.800 1.561.464
17
Ø 250
250 x 9,6mm 6 810.900 875.772
250 x 11,9mm 8 999.100 1.079.028
250 x 14,8mm 10 1.221.500 1.319.220
250 x 18.4mm 12,5 1.501.400 1.621.512
250 x 22,7mm 16 1.798.700 1.942.596
18
Ø 280
280 x 10,7mm 6 1.005.600 1.086.048
280 x 13,4mm 8 1.274.500 1.376.460
280 x 16,6mm 10 1.522.100 1.643.868
280 x 20,6mm 12,5 1.882.400 2.032.992
280 x 25,4mm 16 2.254.300 2.434.644
19
Ø 315
315 x 12,1mm 6 1.282.300 1.384.884
315 x 15,0mm 8 1.596.500 1.724.220
315 x 18,7mm 10 1.938.200 2.093.256
315 x 23,2mm 12,5 2.354.300 2.542.644
315 x 28,6mm 16 2.853.500 3.081.780
20
Ø 355
355 x 13,6mm 6 1.628.700 1.758.996
355 x 16,9mm 8 2.007.700 2.168.316
355 x 21,1mm 10 2.463.000 2.660.040
355 x 26,1mm 12,5 2.986.000 3.224.880
355 x 32,2mm 16 3.622.500 3.912.300
21
Ø 400
400 x 15,3mm 6 2.054.700 2.219.076
400 x 19,1mm 8 2.574.600 2.780.568
400 x 23,7mm 10 3.129.800 3.380.184
400 x 29,4mm 12,5 3.780.400 4.082.832
400 x 36,3mm 16 4.616.700 4.986.036
Ghi chú: Nếu Quý Khách có yêu cầu khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi.

4. Ứng dụng thực tế của ống nhựa HDPE

  • Hệ thống cấp nước sạch cho đô thị, khu dân cư, nhà máy.
  • Thoát nước mưa, nước thải trong công trình hạ tầng.
  • Nông nghiệp: tưới tiêu, cấp nước cho cây trồng.
  • Công nghiệp: vận chuyển hóa chất, dung dịch an toàn.

Liên hệ ngay hôm nay!

CÔNG TY CỔ PHẦN NHỰA BÌNH MINH VIỆT

Nhựa Bình Minh Việt – Chân thành trao chất lượng – Hạnh phúc nhận niềm tin!

Sản Phẩm Nên Xem

You have no recently viewed item.
icons8-exercise-96 challenges-icon chat-active-icon
chat-active-icon